GHE Group

Xử lý vật liệu

Series D

Các thiết bị sàng lọc ALLU Series D được thiết kế cho các công việc xử lý lớn hơn, từ sục phân bón, sàng lọc tại chỗ và xử lý vật liệu xây dựng. ALLU Series D tiết kiệm đáng kể vật liệu và chi phí vận chuyển trên mọi công trình.

ModelMáy đào bánh xíchMáy xúc lậtDung tíchLưu lượng dầuTrọng lượng
 TnUS TnTnUS Tnm3cu ydLpmGpmKgLbs
DN 2-0910 – 2811 – 30.84 – 144.4 – 15.40.4 – 0.490.52 – 0.6470 – 12018.4 – 31.79402072.3
DN 2-1212 – 2813.2 – 30.86 – 146.6 – 15.40.52 – 0.660.68 – 0.8670 – 12018.4 – 31.711302358.4
DN 2-1715 – 2816.5 – 30.87 – 147.7 – 15.40.76 – 0.990.99 – 1.2970 – 12018.4 – 31.714002932.1
DN 3-0912 – 2813.2 – 30.86 – 146.6 – 15.40.6 – 0.750.78 – 0.9870 – 12018.4 – 31.712202635.3
DN 3-1216 – 2817.6 – 30.87 – 147.7 – 15.40.79 – 1.011.03 – 1.3295 – 16025 – 42.214102932.1
DN 3-1720 – 2822 – 30.87 – 147.7 – 15.41.15 – 1.531.5 – 295 – 16025.1 – 42.217603659.7
DS 3-1216 – 3517.6 – 38.58 – 228.8 – 24.20.83 – 1.041.09 – 1.3695 – 16025 – 42.216103751.4
DS 3-1720 – 3522 – 38.58 – 229.9 – 24.21.22 – 1.571.6 – 2.0595 – 16025 – 42.220004387.2
DS 3-2324 – 3526.4 – 38.512 – 2213.2 – 24.21.61 – 2.102.11 – 2.75120 – 20031.7 – 52.825205202.9
DS 4-1220 – 3522 – 38.510 – 2211 – 24.21.24 – 1.561.62 – 2.0495 – 16025 – 42.219305202.9
DS 4-1724 – 3526.4 – 38.512 – 2213.2 – 24.21.82 – 2.382.38 – 3.11120 – 20031.7 – 52.823605202.9
DS 4-2330 – 3533 – 38.514 – 2215.4 – 24.22.40 – 3.213.14 – 4.20120 – 20031.7 – 52.830206459.5
DH 3-1218 – 4519.8 – 49.68 – 308.8 – 330.85 – 1.071.11 – 1.40140 – 23536.9 – 62.019504166.7
DH 3-1722 – 4524.2 – 49.610 – 3011 – 331.25 – 1.621.63 – 2.11140 – 23536.9 – 62.024005136.7
DH 3-2326 – 4528.6 – 49.614 – 3015.4 – 331.65 – 2.162.16 – 2.83140 – 23536.9 – 62.029606327.2
DH 4-1222 – 4524.2 – 49.610 – 3011 – 331.26 – 1.591.65 – 2.08140 – 23536.9 – 62.022805026
DH 4-1727 – 4529.7 – 49.614 – 3015.4 – 331.85 – 2.432.42 – 3.18140 – 23536.9 – 62.027806128
DH 4-2332 – 4535.2 – 49.616 – 3017.6 – 332.43 – 3.273.18 – 4.28190 – 31550.1 – 83.234907694
DH 4-2736 – 4539.7 – 49.618 – 3019.8 – 333.02 – 4.123.95 – 5.39240 – 40063.4 – 105.640808994
LưỡiDrumsAccessories

Lưỡi universal
Lưỡi dài
Lưỡi X

 

 

 

 

25 XHD.2 (Excluding DN models)
40 XHD.2
60 XHD.2
TS16 (Excluding DN 3-09, DH 4-27)
TS25 (Excluding DN 3-09, DH 4-27)
TS32 (Excluding DN 3-09, DH 4-27)
TS35 (Excluding DN 3-09, DH 4-27)
TS50 (Excluding DN 3-09, DH 4-27)
X100.2
X75.2

Extra side
Directional valve
Drain oil eliminator
Drain line relief valve
ALLU DARE Data Reporting System

 

 

 

Series M

Với ALLU Series M, quá trình xử lý và tải vật liệu được hoàn thành chỉ trong một bước. Quá trình này giúp loại bỏ gấp đôi việc xử lý vật liệu cũng như giảm nhu cầu về khu vực lưu trữ đệm và vận chuyển vật liệu thải.

ModelMáy xúcBộ tải bánh xeDung tíchTrọng lượng
 TnUS TnTnUS Tnm3cu ydKgLbs
M 3-2050 – 7055.1 – 77.1  2.8 – 3.93.7 – 5.17000 – 800015432.4 – 17636
M 3-2570 – 12077.1 – 132.2  3.64 – 5.04.7 – 6.59000 – 1100019841.61 – 24251
M 4-25120 – 160132.3 – 176.3  5.00 – 6.676.50 – 8.6711000 – 1400026455.5 – 30865
M 3-27  30 – 5033 – 55.14.00 – 4.765.20 – 6.198000 – 1100017637 – 24251
M 3-32  50 – 7055.1 – 77.14.60 – 5.505.98 – 7.1510500 – 1350023148.5 – 29762
M 4-32  60 – 9066.1 – 99.25.50 – 6.907.15 – 8.9715000 – 1700029762.4 – 37479
Lưỡi daoDrumsAccessories
M TS50
M BX75
M BX100

Series G

Với ALLU Series G, quá trình xử lý và tải vật liệu được hoàn thành chỉ trong một bước. Quá trình này giúp loại bỏ gấp đôi việc xử lý vật liệu cũng như giảm nhu cầu về khu vực lưu trữ đệm và vận chuyển vật liệu thải.